KỶ NIỆM 81 NĂM NGÀY THÀNH LẬPQUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM, 36 NĂM NGÀY HỘI QUỐC PHÒNG TOÀN DÂN
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Luyến
Ngày gửi: 17h:56' 15-09-2024
Dung lượng: 325.5 KB
Số lượt tải: 1569
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Luyến
Ngày gửi: 17h:56' 15-09-2024
Dung lượng: 325.5 KB
Số lượt tải: 1569
Số lượt thích:
0 người
Trường TH: ……………………
Thứ ……. ngày…. tháng .... năm 2023
Họ và tên: ...........................................
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Lớp: 2/....
Môn: TOÁN (Thời gian 40 phút )
ĐIỂM
Giáo viên coi thi
Giáo viên chấm bài
I . TRẮC NGHIỆM : 4 điểm
Chọn câu trả lời đúng.
Câu 1: (M1) (1 điểm)
a/ Tổng của 32 và 6 là:
A. 92
B. 38
C. 82
D. 26
b/ Hiệu của 47 và 22 là:
A. 69
B. 24
C. 25
D. 74
Câu 2: (M2) (1 điểm)
a/ Tính kết quả của phép tính sau 19kg - 9 kg = ….kg
A. 10kg
B. 28kg
C. 91kg
D. 19kg
b/ 1 giờ chiều hay còn gọi là .....
A. 12 giờ
giờ
B. 13 giờ
C. 14 giờ D. 15
Câu 3: (M3) (1 điểm) Số
a/
50 cm = …..dm
A. 50 dm
B. 5dm
C. 55dm
D . 45dm
b/ Chọn kết quả đúng 40 l + 20 l - 6 l =
A. 54 l
B. 64 l
Câu 4 : (M1) (1 điểm)
C. 66 l
a/ Hình bên có bao nhiêu hình tam giác ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
b/ Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
D. 74 l
II. TỰ LUẬN : 6 điểm .
Câu 5: (M1) ( 1 điểm) Đặt tính rồi tính :
54 + 17
51 – 19
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
……………………………………………………………………
Câu 6: (M3) ( 1 điểm): Điền dấu >, <, =
a/ 70 - 25
35 + 18
b/
42 + 8
66 - 16
Câu 7: (M2) ( 1 điểm) Kể tên các nhóm bạn đứng thẳng hàng trong hình vẽ dưới đây.
…………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………
Câu 8: (M 2 ) ( 1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống.
55
+5
- 15
Bài 9:( M2) ( 1 điểm). Tính độ dài đường gấp khúc ABCD
…………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….
Câu 10 (M1 ) ( 1 điểm)
Anh Khoai đốn được hai cây tre. Cây thứ nhất có 43 đốt, cây thứ hai có 50 đốt. Hỏi
hai cây tre có tất cả bao nhiêu đốt tre?
Bài giải
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
.......................................................................................................
Kiểm tra cuối học kỳ I - năm học 2021- 2022
Đáp án : Môn Toán - lớp 2
Phần 1: 4 điểm (mỗi câu khoanh đúng được 0,5 điểm)
Câu 1: a.
B. 38
b. C. 25
Câu 2: a.
A. 10kg
b. C. 13 giờ
Câu 3 : a.
B. 5dm
b. A. 54 l
Câu 4 : a.
C. 3
b. C. 3
Phần 2: 6 điểm
Câu 5 : Đặt tính rồi tính : ( 1 điểm) làm đúng mỗi phép tính 0,5 điểm.
54 + 17
51 - 19
Câu 6 : Điền dấu >,<, = ( 1 điểm)
a/ 70 - 25 <
35 + 18
b/
42 + 8 = 66 - 16
Câu 7: Kể tên các nhóm bạn đứng thẳng hàng trong hình vẽ dưới đây ( 1 điểm)
- Nhóm thứ nhất: Nam, Việt, Mi ( 0,5 điểm)
- Nhóm thứ hai: Rô bốt, Mi, Mai ( 0,5 điểm)
Câu 8: Điền số thích hợp vào ô trống ( 1 điểm) ( Mỗi số HS điền đúng được 0,5
điểm)
55
+5
60
- 15
45
Câu 9 : Tính độ dài đường gấp khúc ABCD ( 1 điểm)
Bài giải
Độ dài đường gấp khúc ABCD là: (0.25 điểm)
5 + 4 + 4 = 13 (cm) (0,5 điểm)
Đáp số: 13 cm
(0,25 điểm)
Câu 10: ( 1 điểm )
Bài giải
Cả hai cây tre có số đốt là: (0.25 điểm)
43 +50 = 93 (đốt tre) (0,5 điểm)
Đáp số: 93 đốt tre (0,25 điểm)
TRƯỜNG TH ...................................
Thứ ….. ngày….tháng ….. năm 2023
Họ và tên:……………………………….
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Lớp 2/…………………………………..
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: Toán ( Thời gian: 35 phút)
Điểm:
Nhận xét:
Giáo viên coi thi: (kí tên)
1.
2.
Giáo viên chấm thi: (kí tên)
1.
2.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái A, B, C trước câu trả lời đúng trong câu 1, câu 2, câu 3, câu 5
sau:
Câu 1: (1 điểm):
a, Số liền trước số: 66 là:
A. 65
B. 66
C. 67
b, Số liền sau của số: 45 là:
A. 43
B. 44
C. 46
Câu 2: (1 điểm)
a, Kết quả của phép tính 32 + 8 = ?
A. 30
B. 40
C. 50
b, Hiệu của 42 - 12 = ?
A. 10
B. 20
C. 30
Câu 3: (1 điểm) Một phép cộng có tổng là 30, số hạng thứ nhất là 10, số hạng thứ
hai là:
A. 10
B. 20
C. 30
Câu 4: (1 điểm): Đúng ghi (Đ), sai ghi (S)
Em đi học lúc 7 giờ.
Em đi học lúc 19 giờ.
Câu 5: Nêu tên ba điểm thẳng hàng:
Cho các điểm sau:
A. Ba điểm A, O, D là ba điểm thẳng hàng
B. Ba điểm A, O, C là ba điểm thẳng hàng
C. Ba điểm A, O, B là ba điểm thẳng hàng
II. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 6: (1 điểm). Đặt tính rồi tính:
47 + 25
70 – 32
………..
………...
………..
………...
………..
………..
Câu 7: (1 điểm).
a. Một ngày có................ giờ?
b. 8 giờ tối hay còn gọi ............. giờ?
Câu 8: (1 điểm). Kẻ thêm một đoạn thẳng trong hình sau để được ba hình tứ giác.
Câu 9: (2 điểm) Bài toán:
Nam có 39 viên bi. Việt có nhiều hơn Nam 4 viên bi. Hỏi Việt có bao nhiêu viên
bi ?
Bài giải
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
--------------------------------------------------------------------
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 2.
NĂM HỌC: 2023- 2024
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái A, B, C trước câu trả lời đúng trong câu 1, câu 2, câu 3, câu 5
sau:Câu 1: (1 điểm): ( Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
a, Số liền trước số: 66 là: A. 65
b, Số liền sau của số: 45 là: C.46
Câu 2: (1 điểm) ( Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
a, a, Kết quả của phép tính 32 + 8 =
là : B. 40
b, , Hiệu của 42 - 12 = ?
là C. 30
Câu 3: ( 1 điểm) Một phép cộng có tổng là 30, số hạng thứ nhất là 10, số hạng thứ
hai là:
B. 20
Câu 4: (1 điểm) ( Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
: Đúng ghi (Đ), sai ghi (S)
Em đi học lúc 7 giờ. Đ
Em đi học lúc 19 giờ. S
Câu 5: (1 điểm): Nêu tên ba điểm thẳng hàng:
A. Ba điểm A, O, D là ba điểm thẳng hàng
II. PHẦN TỰ LUẬN: (4,0 điểm)
Câu 6: (1 điểm) ( Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
Đặt tính rồi tính:
47 + 25 = 72 (0,5 điểm)
70 - 32 = 38 (0,5 điểm)
Câu 7: (1 điểm) ( Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
a. Một ngày có 24 giờ. (0,5 điểm)
b. 8 giờ tối hay còn gọi 20 giờ. (0,5 điểm)
Câu 8: (1,0 điểm):
Câu 9: (2 điểm):
Bài giải
Việt có số viên bi là: (0,5 điểm)
39 + 4 = 43 ( viên ) (1 điểm)
Đáp số: 43 viên bi (0,5 điểm)
…………………………………………………………..
PHÒNG GD&ĐT ….................................................
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 2
Năm học: 2023 – 2024
TRƯỜNG TIỂU HỌC ………………………………
Họ và tên: ....................................…………..
Lớp: …....… Phòng thi:……… SBD:………
Môn: Toán
Thời gian làm bài: … phút
Ngày kiểm tra: …../ ……/ 20….
GV CHẤM
GV COI
….………………………
….………………………
….………………………
….………………………
NHẬN XÉT CỦA GV
….………………………………………………………..
….………………………………………………………
ĐIỂM
A. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào đáp án đúng:
Bài 1: Trong phép tính 8 – 5 = 3, số 3 gọi là:
A. số bị trừ
B. số trừ
C. hiệu
D. tổng
C. 290
D. 29
Bài 2: Số “Hai mươi chín” viết là:
A. 209
B. 902
Bài 3: Trong hình bên:
A
C
B
A. 3 điểm: A,B,C thẳng hàng
B. 3 điểm: A,C,D thẳng hàng
C. 3 điểm: A,B,D thẳng hàng
D. 3 điểm: B,C,D thẳng hàng
D
Bài 4: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A. 12 giờ đúng
B. 7 giờ 12 phút
C. 7 giờ đúng
D. 12 giờ 7 phút
Bài 5: Dãy số viết thứ tự bé đến lớn là:
A. 10;40;25;24
B. 10;24;25;40
C. 10;25;24;40
D. 40;25;24;10
Bài 6: Xem tờ lịch tháng 6 dưới đây rồi trả lời câu hỏi:
Thứ hai
THÁNG 6
Thứ ba
Thứ tư
Thứ năm
Thứ sáu
Thứ bảy Chủ nhật
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Nếu thứ sáu tuần này là ngày 10 tháng 6 thì thứ sáu tuần sau là ngày nào?
A. ngày 3
B. ngày 9
C. ngày 11
Bài 7: Kết quả của phép tính 50 l + 20 l - 30 l, là:
A. 30 l
B. 40 l
C. 50 l
Bài 8: Số tròn chục thích hợp để điền vào ô trống là: 35 >
A. 10
B. 20
C. 30
D. ngày 17
D. 60 l
> 20
D. 40
B.PHẦN TỰ LUẬN
Bài 9: Đặt tính rồi tính
34 + 42
65 + 9
78 – 32
93 – 56
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 10: Con gà cân nặng 2 kg, con chó cân nặng hơn con gà 15 kg. Hỏi con chó cân
nặng bao nhiêu kg?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
A. Phần trắc nghiệm:
Bài
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
C
D
B
C
B
D
B
B
Điểm
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
B. Phần tự luận:
Bài 9: (1 điểm - Mỗi phép tính đúng ghi 0,25 điểm)
34 + 42
65 + 9
34
42
76
65
78 – 32
9
74
93 – 56
78
32
46
93
56
37
Bài 10: (1 điểm)
Bài giải
Con chó cân nặng số ki – lô – gam là: (0,25 điểm)
2 + 15 = 17 ( kg)
(0,5 điểm)
Đáp số : 17 kg ( 0,25 điểm)
( Lưu ý: học sinh có lời giải khác đúng vẫn ghi điểm)
………………….Hết………………….
PHÒNG GD&ĐT …………………………….
TRƯỜNG TIỂU HỌC ……………………
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 2
Năm học: 2023 – 2024
Họ và tên: ....................................…………..
Lớp: …....… Phòng thi:……… SBD:………
Môn: Toán
Thời gian làm bài: … phút
Ngày kiểm tra: …../ ……/ 20….
GV CHẤM
GV COI
….………………………
….………………………
….………………………
….………………………
NHẬN XÉT CỦA GV
….………………………………………………………..
….………………………………………………………
ĐIỂM
A. TRẮC NGHIỆM
* Khoanh tròn vào đáp án đúng.
Câu 1: Số gồm 5 chục và 6 đơn vị viết là:
A. 65
B. 56
C. 55
D. 66
C. 22 giờ
D. 24 giờ
Câu 2: Một ngày có bao nhiêu giờ ?
A. 12 giờ
B. 20 giờ
Câu 3: Nếu hôm nay là thứ hai thì ngày mai là thứ mấy?
A. thứ bảy
B. chủ nhật
C. thứ hai
D. thứ ba
Câu 4: Số nào dưới đây lớn hơn 23 và bé hơn 45 là :
A. 34
B. 21
C. 56
D. 62
Câu 5: Trong phép tính: 10 + 20 = 30, số 10 được gọi là :
A. số hạng
B. số bị trừ
C. số trừ
D. tổng
Câu 6: Hình bên có mấy hình tứ giác?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 7: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: 43 – 16 … 19 + 18
A. >
B. <
C. =
D. +
Câu 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S
a. 34kg – 12kg = 12
b. 13cm – 8cm = 5cm
c. 34kg – 12kg = 12kg
d. 13cm – 8
= 5cm
B. TỰ LUẬN
Câu 9: Đặt tính rồi tính
31 + 15
56 + 17
78 – 32
72 – 56
Câu 10: Mẹ mua về 55 quả trứng, mẹ biếu bà 30 quả trứng. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu
quả trứng?
Bài giải
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
A. TRẮC NGHIỆM
Câu
Đáp án
Điểm
Câu 1
B
1
Câu 2
D
1
Câu 3
D
1
Câu 4
A
1
Câu 5
A
1
Câu 6
C
1
Câu 7
B
1
Câu 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S (1 điểm - Mỗi ý đúng ghi 0,25 điểm)
a. 34kg – 12kg = 12
S
b. 13cm – 8cm = 5cm
Đ
c. 34kg – 12kg = 12kg
Đ
d. 13cm – 8
S
= 5cm
B. TỰ LUẬN
Câu 9: Đặt tính rồi tính (1 điểm - Mỗi phép tính đúng ghi 0,25 điểm)
31 + 15
56 + 17
78 – 32
72 – 56
31
56
78
72
15
17
32
56
46
73
46
16
Câu 10: (1 điểm)
Bài giải
Số quả trứng mẹ còn lại là :
(0,25 điểm)
55 – 30 = 25 ( quả trứng)
(0,5 điểm)
Đáp số : 25 quả trứng ( 0,25 điểm)
(Lưu ý: Học sinh có lời giải khác đúng vẫn ghi điểm.)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
- LỚP 2
Năm học: 2023 – 2024
Môn: Toán
Họ và tên: ....................................…………..
Thời gian làm bài: …. phút
Lớp: …....… Phòng thi:……… SBD:………
Ngày kiểm tra: …../ ……/ 20….
ĐIỂM
GV CHẤM
GV COI
….………………………
….………………………
….………………………
….………………………
NHẬN XÉT CỦA GV
….………………………………………………………..
PHÒNG GD&ĐT …………………………….
TRƯỜNG TIỂU HỌC ………………………..
….………………………………………………………
I. TRẮC NGHIỆM: (8 điểm)
* Khoanh tròn vào đáp án đúng.
Câu 1: Số lớn nhất trong dãy số 12; 36; 63; 25 là:
A. 12
B. 36
C. 63
D. 25
C. 29 ngày
D. 30 ngày
C. 50
D. 51
Câu 2: Một tuần lễ có mấy ngày ?
A. 7 ngày
B. 8 ngày
Câu 3: Số liền sau của số 49 là :
A. 48
B. 49
Câu 4: Hình bên có mấy điểm?
A
B
A. 1
C
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5: Xem tờ lịch tháng 4 dưới đây rồi trả lời câu hỏi:
THÁNG 4
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Thứ năm
Thứ sáu
Thứ bảy
Chủ nhật
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Tháng 4 có bao nhiêu ngày?
A. 28 ngày
B. 29 ngày
C. 30 ngày
D. 31 ngày
Câu 6: Kết quả của phép tính 34 + 23 - 10 là :
A. 74
B. 47
Câu 7: Số cần điền vào ô trống là: 87cm E. 40cm
F. 50cm
C. 54
D. 67
= 17cm
G. 60cm
H. 70cm
Câu 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a/
34
8
42
b/
34
3
64
c/
84
6
78
d/
84
67
24
II. TỰ LUẬN: (2 điểm)
Câu 9: Tính
a/ 36 kg + 25 kg = …..
b/ 78 l – 52 l =…. ..
Câu 10: Một đàn gà có 9 con gà mái, số gà trống nhiều hơn số gà mái là 8 con. Hỏi đàn
gà có bao nhiêu con gà trống?
Bài giải:
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
I. TRẮC NGHIỆM:
Câu
Đáp án
Điểm
1
C
1,0
2
A
1,0
3
C
1,0
4
C
1,0
5
C
1,0
6
B
1,0
7
D
1,0
Câu 8: (1 điểm - Đúng mỗi ý được 0,25 điểm)
a/
34
8
42
b/
Đ
34
3
64
c/
S
84
6
78
d/
Đ
84
67
24
S
II. TỰ LUẬN
Câu 9: (1 điểm- Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm)
a) 36 kg + 25 kg = 61 kg
b) 78 l – 52 l = 26 l
Câu 10: (1 điểm)
Bài giải
Số con gà trống có là:
(0,25 điểm)
Hoặc: Gà trống có số con là:
9 + 8 = 17 (con)
(0,5 điểm)
Đáp số : 17 con gà trống (0,25 điểm)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
- LỚP 2
Năm học: 2023 – 2024
Môn: Toán
Họ và tên: ....................................…………..
Thời gian làm bài: …. phút
Lớp: …....… Phòng thi:……… SBD:………
Ngày kiểm tra: …../ ……/ 20….
NHẬN XÉT CỦA GV
….………………………………………………………..
….………………………………………………………
PHÒNG GD&ĐT …………………………….
TRƯỜNG TIỂU HỌC ………………………..
A.TRẮC NGHIỆM
Tên: …………………………………………
Khoanh tròn vào đáp án đúng:
Bài 1: Số lớn nhất có hai chữ số là:
A. 10
B. 19
C. 90
D. 99
B. Năm mươi năm
C. Lăm mươi năm D. Năm năm
Bài 2: Số 55 đọc là:
A. Năm mươi lăm
Bài 3: Trong phép tính 58 – 19 = 39, số 19 gọi là:
A. số bị trừ
B. số trừ
C. hiệu
A. điểm
B. đường gấp khúc MNPQ
C. đường cong
D. đường thẳng MNPQ
D. tổng
M
N
Q
P
Bài 4: Đọc tên hình vẽ sau :
Bài 5: Xem tờ lịch tháng 9 dưới đây rồi trả lời câu hỏi:
Thứ hai Thứ ba
Thứ tư Thứ năm Thứ sáu
THÁNG 9
Thứ bảy Chủ nhật
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Ngày Quốc khánh Việt Nam 2 tháng 9 là thứ mấy?
A. thứ ba
B. thứ tư
Bài 6: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
C. thứ năm
D. thứ sáu
12
11
1
10
2
9
3
8
4
7 6 5
A. 12 giờ đúng
B. 10 giờ 12 phút
C. 10 giờ đúng
D. 12 giờ 10 phút
Bài 7: Kết quả của phép tính 52kg + 13kg + 20kg là:
A. 80kg
Bài 8:
B. 85kg
26 + 17
A. >
C. 58kg
D. 95kg
27 + 16. Dấu thích hợp để điền vào ô trống là:
B. <
C. =
D. +
B.PHẦN TỰ LUẬN
Bài 9: Đặt tính rồi tính.
90 – 56
36 + 45
23 + 34
78 - 23
Bài 10: Mai cân nặng 25kg. Mi nặng hơn Mai 9kg. Hỏi Mi cân nặng bao nhiêu ki–lô–
gam?
Bài giải
PHÒNG GD&ĐT ………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC ……………………
Họ và tên: ....................................…………..
Lớp: …....… Phòng thi:……… SBD:………
ĐIỂM
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
- LỚP 2
Năm học: 2023 – 2024
Môn: Toán
Thời gian làm bài: … phút
Ngày kiểm tra: …../ ……/ 20….
GV CHẤM
….………………………
GV COI
….………………………
….………………………
….………………………
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào đáp án đúng:
Bài 1: Số bé nhất trong dãy số: 45; 42; 49; 44, là:
A. 45
B. 42
C. 49
D. 44
Bài 2: Trong phép trừ 35 - 16 = 19, số 19 được gọi là:
A. số bị trừ
B. số trừ
C. hiệu
D. tổng
C. 8 ngày
D. 9 ngày
Bài 3: Một tuần lễ có mấy ngày?
A. 6 ngày
B. 7 ngày
Bài 4: Đường gấp khúc ABCD gồm mấy đoạn thẳng?
A. 1 đoạn thẳng
B. 2 đoạn thẳng
C. 3 đoạn thẳng
D. 4 đoạn thẳng
Bài 5: Trong các hình sau, hình nào là hình tứ giác:
A.
B.
C.
D.
Bài 6: Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm trong phép tính: 35 + 17 ....… 52,
là:
A. >
B. <
C. =
D.
Bài 7: Số liền sau của số tròn chục bé nhất là:
A. 9
B. 10
C. 11
D. 90
Bài 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a. 20cm + 30cm = 50
b. 20
+
+ 30cm = 50cm
c. 20cm + 30cm = 50cm
d. 20cm + 30
= 50cm
B. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 9: Đặt tính rồi tính:
23 + 17
46 + 25
64 - 36
55 - 17
….……………….
….……………….
….……………….
….……………….
….……………….
….……………….
….……………….
….……………….
….……………….
….……………….
….……………….
….……………….
Bài 10: Trên bờ có 18 con vịt, dưới ao có nhiều hơn trên bờ 15 con vịt. Hỏi dưới ao
có bao nhiêu con vịt?
Bài giải
….
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
………..................................................................................................................................
........
Bài 11: Đàn vịt có 100 con. Có 38 con vịt bơi dưới ao. Hỏi có bao nhiêu con vịt trên bờ?
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
C. Phần trắc nghiệm:
Bài
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
B
C
B
C
B
C
C
Điểm
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Bài 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S: (1 điểm - Đúng mỗi ý được 0,25 điểm)
a. 20cm + 30cm = 50
S
b. 20
+ 30cm = 50cm
c. 20cm + 30cm = 50cm
Đ
d. 20cm + 30
= 50cm
S
S
D. Phần tự luận:
Bài 9: Đặt tính rồi tính: (1 điểm - Đúng mỗi ý được 0,25 điểm)
23 + 17 = 40
46 + 25 = 71
64 - 36 = 28
Bài 10: (1 điểm)
Bài giải
Dưới ao có số con vịt là:
(0,25 điểm)
8 + 5 = 13 (con vịt)
(0,5 điểm)
Đáp số: 13 con vịt
(0,25 điểm)
(Lưu ý: HS có lời giải khác đúng vẫn ghi điểm)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
*Khoanh tròn vào đáp án đúng:
55 - 17 = 38
Bài 1: Số 55 đọc là:
A. năm mươi lăm
B. năm mươi năm
C. lăm mươi năm
D. năm lăm
Bài 2: Trong phép tính 47 – 32 = 15, số 32 gọi là:
A.Số bị trừ
B. Số trừ
C. Hiệu
D. Số hạng
Bài 3: Số bé nhất trong dãy số: 36; 63; 68; 86 là số.
A. 68
B. 63
C.86
D. 36.
Bài 4: Một ngày có bao nhiêu giờ?
A. 12 giờ
B. 24 giờ
C. 20 giờ
D. 36 giờ
C. 34
D. 33
Bài 5: Hình bên có mấy hình tứ giác ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Bài 6: Hiệu của 78 và 46 là:
A. 32
B. 22
Bài 7: Tổng của 34 và 28 là:
A. 52
B. 62
C. 53
D. 63
Bài 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S
A. 19 kg + 25 kg = 34 kg
B. 68 l – 35 l = 33 l
C. 19 kg + 25 kg = 44 kg
C. 68 l – 35 l = 23 l
B. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 9: Đặt tính rồi tính
25 + 38
43 + 7
63 – 28
81 – 3
…………………..
……………………
………………….
………………
…………………..
…………………..
…………………..
………………
………………….
…………………..
…………………..
……………….
Bài 10: Lớp 2A có 40 bạn, trong đó số bạn nữ là 17 bạn. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu bạn
nam?
Bài giải:
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………
-----------------------------------Hết-----------------------------
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
A. TRẮC NGHIỆM
B. TỰ LUẬN
Bài 1: (1 điểm) A. năm mươi lăm
Bài 9: ( 1điểm- đúng mỗi phép tính 0,25 điểm)
Bài 2: (1 điểm) B. số trừ
Bài 3: (1 điểm) D. 36
Bài 4: (1 điểm) B. 24 giờ
25
38
63
Bài 5: (1 điểm) C. 3
43
7
50
63
28
35
Bài giải:
Bài 7: ( 1 điểm) B. 62
Số bạn nữ lớp 2A có là: (0,25)
Bài 8: (1 điểm) đúng mỗi ý được 0,25 điểm
S
B.
S
3
78
Bài 10 (1 điểm)
Bài 6: (1 điểm) A. 32
A.
81
C.
Đ
D.
S
15 + 8 = 23 (bạn) (0,5)
Đáp số : 23 bạn nữ (0,25)
(HS có lời giải khác đúng vẫn ghi điểm)
Đề 1
I . TRẮC NGHIỆM : 4 điểm
Chọn câu trả lời đúng.
Câu 1: (M1) (1 điểm)
a/ Tổng của 32 và 6 là:
A. 92
B. 38
C. 82
D. 26
b/ Hiệu của 47 và 22 là:
A. 69
B. 24
C. 25
D. 74
Câu 2: (M2) (1 điểm)
a/ Tính kết quả của phép tính sau 19kg - 9 kg = ….kg
A. 10kg
B. 28kg
C. 91kg
D. 19kg
b/ 1 giờ chiều hay còn gọi là .....
A. 12 giờ
giờ
B. 13 giờ
C. 14 giờ D. 15
Câu 3: (M3) (1 điểm) Số
a/
50 cm = …..dm
A. 50 dm
B. 5dm
C. 55dm
D . 45dm
b/ Chọn kết quả đúng 40 l + 20 l - 6 l =
A. 54 l
B. 64 l
Câu 4 : (M1) (1 điểm)
C. 66 l
D. 74 l
a/ Hình bên có bao nhiêu hình tam giác ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
b/ Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
II. TỰ LUẬN : 6 điểm .
Câu 5: (M1) ( 1 điểm) Đặt tính rồi tính :
54 + 17
51 – 19
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
……………………………………………………………………
Câu 6: (M3) ( 1 điểm): Điền dấu >, <, =
a/ 70 - 25
35 + 18
b/
42 + 8
66 - 16
Câu 7: (M2) ( 1 điểm) Kể tên các nhóm bạn đứng thẳng hàng trong hình vẽ dưới đây.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 8: (M 2 ) ( 1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống.
55
+5
- 15
Bài 9:( M2) ( 1 điểm). Tính độ dài đường gấp khúc ABCD
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 10 (M1 ) ( 1 điểm)
Anh Khoai đốn được hai cây tre. Cây thứ nhất có 43 đốt, cây thứ hai có 50 đốt. Hỏi
hai cây tre có tất cả bao nhiêu đốt tre?
Bài
.....................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
.......................................................................................................
Đề 2:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái A, B, C trước câu trả lời đúng trong câu 1, câu 2, câu 3, câu 5
sau:
Câu 1: (1 điểm):
a, Số liền trước số: 66 là:
A. 65
B. 66
C. 67
b, Số liền sau của số: 45 là:
A. 43
B. 44
C. 46
Câu 2: (1 điểm)
a, Kết quả của phép tính 32 + 8 = ?
A. 30
B. 40
C. 50
b, Hiệu của 42 - 12 = ?
A. 10
B. 20
C. 30
Câu 3: (1 điểm) Một phép cộng có tổng là 30, số hạng thứ nhất là 10, số hạng thứ
hai là:
A. 10
B. 20
C. 30
Câu 4: (1 điểm): Đúng ghi (Đ), sai ghi (S)
Em đi học lúc 7 giờ.
Em đi học lúc 19 giờ.
Câu 5: Nêu tên ba điểm thẳng hàng:
Cho các điểm sau:
A. Ba điểm A, O, D là ba điểm thẳng hàng
B. Ba điểm A, O, C là ba điểm thẳng hàng
C. Ba điểm A, O, B là ba điểm thẳng hàng
II. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 6: (1 điểm). Đặt tính rồi tính:
47 + 25
70 – 32
………..
………...
………..
………...
………..
………..
Câu 7: (1 điểm).
a. Một ngày có................ giờ?
b. 8 giờ tối hay còn gọi ............. giờ?
Câu 8: (1 điểm). Kẻ thêm một đoạn thẳng trong hình sau để được ba hình tứ giác.
Câu 9: (2 điểm) Bài toán:
Nam có 39 viên bi. Việt có nhiều hơn Nam 4 viên bi. Hỏi Việt có bao nhiêu viên
bi ?
Bài giải
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
Câu 10: Nam có một số viên bi. Nam cho Bình 2 viên bi thì hai bạn có số bi bằng nhau.
Hỏi lúc đầu Nam hơn Bình mấy viên bi?
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
Câu 12: Tính bằng cách thuận tiện
a) 36 + 28 + 14 + 22
= ................................................................................................................................
....................................................................................................................................
..........................................................................................................................
b) 48 – 58 + 68 – 38 =
...........................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..................................................................................................................................
c) 67+ 59 – 37 =
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................
d) 23 – 7 – 6 =
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
.....................................................................................................................
Câu 13: Đồng hồ chỉ ................giờ
12
11
1
10
2
9
3
8
4
7 6 5
Đề 3:
B. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào đáp án đúng:
Bài 1: Trong phép tính 8 – 5 = 3, số 3 gọi là:
A. số bị trừ
B. số trừ
C. hiệu
D. tổng
C. 290
D. 29
Bài 2: Số “Hai mươi chín” viết là:
A. 209
B. 902
Bài 3: Trong hình bên:
A
C
B
D
A. 3 điểm: A,B,C thẳng hàng
B. 3 điểm: A,C,D thẳng hàng
C. 3 điểm: A,B,D thẳng hàng
D. 3 điểm: B,C,D thẳng hàng
Bài 4: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
C. 12 giờ đúng
D. 7 giờ 12 phút
C. 7 giờ đúng
D. 12 giờ 7 phút
Bài 5: Dãy số viết thứ tự bé đến lớn là:
A. 10;40;25;24
B. 10;24;25;40
C. 10;25;24;40
D. 40;25;24;10
Bài 6: Xem tờ lịch tháng 6 dưới đây rồi trả lời câu hỏi:
Thứ hai
THÁNG 6
Thứ ba
Thứ tư
Thứ năm
Thứ sáu
Thứ bảy Chủ nhật
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Nếu thứ sáu tuần này là ngày 10 tháng 6 thì thứ sáu tuần sau là ngày nào?
A. ngày 3
B. ngày 9
C. ngày 11
D. ngày 17
Bài 7: Kết quả của phép tính 50 l + 20 l - 30 l, là:
A. 30 l
B. 40 l
C. 50 l
Bài 8: Số tròn chục thích hợp để điền vào ô trống là: 35 >
A. 10
B. 20
C. 30
D. 60 l
> 20
D. 40
B.PHẦN TỰ LUẬN
Bài 9: Đặt tính rồi tính
34 + 42
65 + 9
78 – 32
93 – 56
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 10: Con gà cân nặng 2 kg, con chó cân nặng hơn con gà 15 kg. Hỏi con chó cân
nặng bao nhiêu kg?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 11: Mẹ em trồng rau. Nếu mẹ trồng thêm 6 hàng rau nữa thì mẹ trồng được 34
hàng rau. Hỏi mẹ em đã trồng được bao nhiêu cây rau?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Đề 4:
A. TRẮC NGHIỆM
* Khoanh tròn vào đáp án đúng.
Câu 1: Số gồm 5 chục và 6 đơn vị viết là:
A. 65
B. 56
C. 55
D. 66
C. 22 giờ
D. 24 giờ
Câu 2: Một ngày có bao nhiêu giờ ?
A. 12 giờ
B. 20 giờ
Câu 3: Nếu hôm nay là thứ hai thì ngày mai là thứ mấy?
A. thứ bảy
B. chủ nhật
C. thứ hai
D. thứ ba
Câu 4: Số nào dưới đây lớn hơn 23 và bé hơn 45 là :
A. 34
B. 21
C. 56
D. 62
Câu 5: Trong phép tính: 10 + 20 = 30, số 10 được gọi là :
A. số hạng
B. số bị trừ
C. số trừ
D. tổng
Câu 6: Hình bên có mấy hình tứ giác?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 7: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: 43 – 16 … 19 + 18
I. >
J. <
K. =
L. +
Câu 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S
a. 34kg – 12kg = 12
b. 13cm – 8cm = 5cm
c. 34kg – 12kg = 12kg
d. 13cm – 8
= 5cm
B. TỰ LUẬN
Câu 9: Đặt tính rồi tính
31 + 15
56 + 17
78 – 32
72 – 56
Câu 10: Mẹ mua về 55 quả trứng, mẹ biếu bà 30 quả trứng. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu
quả trứng?
Bài giải
Câu 11: Quyển sách dày 8 chục trang. Em đã đọc 48 trang. Hỏi quyển sách đó còn bao
nhiêu trang em chưa đọc?
Câu 12 : Với 3 số 34, 8, 42 em hãy lập 4 phép tính đúng.
Đề 5:
II. TRẮC NGHIỆM: (8 điểm)
* Khoanh tròn vào đáp án đúng.
Câu 1: Số lớn nhất trong dãy số 12; 36; 63; 25 là:
A. 12
B. 36
C. 63
D. 25
C. 29 ngày
D. 30 ngày
C. 50
D. 51
Câu 2: Một tuần lễ có mấy ngày ?
A. 7 ngày
B. 8 ngày
Câu 3: Số liền sau của số 49 là :
A. 48
B. 49
Câu 4: Hình bên có mấy điểm?
A
B
A. 1
C
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5: Xem tờ lịch tháng 4 dưới đây rồi trả lời câu hỏi:
THÁNG 4
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Thứ năm
Thứ sáu
Thứ bảy
Chủ nhật
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Tháng 4 có bao nhiêu ngày?
A. 28 ngày
B. 29 ngày
C. 30 ngày
D. 31 ngày
Tháng 4 có........ ngày thứ hai đó là cá ngày......................................................
Câu 6: Kết quả của phép tính 34 + 23 - 10 là :
A. 74
B. 47
C. 54
Câu 7: a) Số cần điền vào ô trống là: 87cm M. 40cm
N. 50cm
= 17cm
O. 60cm
b) Số cần điền vào ô trống là: 37cm
A. 30cm
D. 67
+
P. 70cm
= 5 dm
B. 3cm
C. 3 dm
D. 13cm
Câu 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a/
34
8
42
b/
34
3
64
c/
84
6
78
d/
84
67
24
II. TỰ LUẬN: (2 điểm)
Câu 9: Tính
a/ 36 kg + 25 kg = …..
b/ 78 l – 52 l =…. ..
Câu 10: Một đàn gà có 9 con gà mái, số gà trống nhiều hơn số gà mái là 8 con. Hỏi đàn
gà có bao nhiêu con gà trống?
Bài giải:
Câu 11
Trên xe khách có 35 hành khách. Tới bến xe A có 3 hành khách xuống xe và 5 hành
khách lên xe. Hỏi sau khi rời bến A trên xe khách có bao nhiêu hành khách?
Đề 6:
A.TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào đáp án đúng:
Bài 1: Số lớn nhất có hai chữ số là:
A. 10
B. 19
C. 90
D. 99
B. Năm mươi năm
C. Lăm mươi năm D. Năm năm
Bài 2: Số 55 đọc là:
A. Năm mươi lăm
Bài 3: Trong phép tính 58 – 19 = 39, số 19 gọi là:
C. số bị
trừ
D. số trừ
C. hiệu
B. điểm
B. đường gấp khúc MNPQ
C. đường cong
D. đường thẳng MNPQ
D. tổng
M
N
Q
P
Bài 4: Đọc tên hình vẽ sau :
Bài 5: Xem tờ lịch tháng 9 dưới đây rồi trả lời câu hỏi:
Thứ hai Thứ ba
Thứ tư Thứ năm Thứ sáu
THÁNG 9
Thứ bảy Chủ nhật
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Ngày Quốc khánh Việt Nam 2 tháng 9 là thứ mấy?
A. thứ ba
B. thứ tư
C. thứ năm
D. thứ sáu
Tháng 9 có.......... ngày chủ nhật đó là những ngày ........................................................
Bài 6: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
12
11
1
10
2
9
3
8
4
7 6 5
A. 12 giờ đúng
B. 10 giờ 12 phút
C. 10 giờ đúng
D. 12 giờ 10 phút
Bài 7: Kết quả của phép tính 52kg + 13kg + 20kg là:
A. 80kg
B...
Thứ ……. ngày…. tháng .... năm 2023
Họ và tên: ...........................................
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Lớp: 2/....
Môn: TOÁN (Thời gian 40 phút )
ĐIỂM
Giáo viên coi thi
Giáo viên chấm bài
I . TRẮC NGHIỆM : 4 điểm
Chọn câu trả lời đúng.
Câu 1: (M1) (1 điểm)
a/ Tổng của 32 và 6 là:
A. 92
B. 38
C. 82
D. 26
b/ Hiệu của 47 và 22 là:
A. 69
B. 24
C. 25
D. 74
Câu 2: (M2) (1 điểm)
a/ Tính kết quả của phép tính sau 19kg - 9 kg = ….kg
A. 10kg
B. 28kg
C. 91kg
D. 19kg
b/ 1 giờ chiều hay còn gọi là .....
A. 12 giờ
giờ
B. 13 giờ
C. 14 giờ D. 15
Câu 3: (M3) (1 điểm) Số
a/
50 cm = …..dm
A. 50 dm
B. 5dm
C. 55dm
D . 45dm
b/ Chọn kết quả đúng 40 l + 20 l - 6 l =
A. 54 l
B. 64 l
Câu 4 : (M1) (1 điểm)
C. 66 l
a/ Hình bên có bao nhiêu hình tam giác ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
b/ Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
D. 74 l
II. TỰ LUẬN : 6 điểm .
Câu 5: (M1) ( 1 điểm) Đặt tính rồi tính :
54 + 17
51 – 19
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
……………………………………………………………………
Câu 6: (M3) ( 1 điểm): Điền dấu >, <, =
a/ 70 - 25
35 + 18
b/
42 + 8
66 - 16
Câu 7: (M2) ( 1 điểm) Kể tên các nhóm bạn đứng thẳng hàng trong hình vẽ dưới đây.
…………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………
Câu 8: (M 2 ) ( 1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống.
55
+5
- 15
Bài 9:( M2) ( 1 điểm). Tính độ dài đường gấp khúc ABCD
…………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….
Câu 10 (M1 ) ( 1 điểm)
Anh Khoai đốn được hai cây tre. Cây thứ nhất có 43 đốt, cây thứ hai có 50 đốt. Hỏi
hai cây tre có tất cả bao nhiêu đốt tre?
Bài giải
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
.......................................................................................................
Kiểm tra cuối học kỳ I - năm học 2021- 2022
Đáp án : Môn Toán - lớp 2
Phần 1: 4 điểm (mỗi câu khoanh đúng được 0,5 điểm)
Câu 1: a.
B. 38
b. C. 25
Câu 2: a.
A. 10kg
b. C. 13 giờ
Câu 3 : a.
B. 5dm
b. A. 54 l
Câu 4 : a.
C. 3
b. C. 3
Phần 2: 6 điểm
Câu 5 : Đặt tính rồi tính : ( 1 điểm) làm đúng mỗi phép tính 0,5 điểm.
54 + 17
51 - 19
Câu 6 : Điền dấu >,<, = ( 1 điểm)
a/ 70 - 25 <
35 + 18
b/
42 + 8 = 66 - 16
Câu 7: Kể tên các nhóm bạn đứng thẳng hàng trong hình vẽ dưới đây ( 1 điểm)
- Nhóm thứ nhất: Nam, Việt, Mi ( 0,5 điểm)
- Nhóm thứ hai: Rô bốt, Mi, Mai ( 0,5 điểm)
Câu 8: Điền số thích hợp vào ô trống ( 1 điểm) ( Mỗi số HS điền đúng được 0,5
điểm)
55
+5
60
- 15
45
Câu 9 : Tính độ dài đường gấp khúc ABCD ( 1 điểm)
Bài giải
Độ dài đường gấp khúc ABCD là: (0.25 điểm)
5 + 4 + 4 = 13 (cm) (0,5 điểm)
Đáp số: 13 cm
(0,25 điểm)
Câu 10: ( 1 điểm )
Bài giải
Cả hai cây tre có số đốt là: (0.25 điểm)
43 +50 = 93 (đốt tre) (0,5 điểm)
Đáp số: 93 đốt tre (0,25 điểm)
TRƯỜNG TH ...................................
Thứ ….. ngày….tháng ….. năm 2023
Họ và tên:……………………………….
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Lớp 2/…………………………………..
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: Toán ( Thời gian: 35 phút)
Điểm:
Nhận xét:
Giáo viên coi thi: (kí tên)
1.
2.
Giáo viên chấm thi: (kí tên)
1.
2.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái A, B, C trước câu trả lời đúng trong câu 1, câu 2, câu 3, câu 5
sau:
Câu 1: (1 điểm):
a, Số liền trước số: 66 là:
A. 65
B. 66
C. 67
b, Số liền sau của số: 45 là:
A. 43
B. 44
C. 46
Câu 2: (1 điểm)
a, Kết quả của phép tính 32 + 8 = ?
A. 30
B. 40
C. 50
b, Hiệu của 42 - 12 = ?
A. 10
B. 20
C. 30
Câu 3: (1 điểm) Một phép cộng có tổng là 30, số hạng thứ nhất là 10, số hạng thứ
hai là:
A. 10
B. 20
C. 30
Câu 4: (1 điểm): Đúng ghi (Đ), sai ghi (S)
Em đi học lúc 7 giờ.
Em đi học lúc 19 giờ.
Câu 5: Nêu tên ba điểm thẳng hàng:
Cho các điểm sau:
A. Ba điểm A, O, D là ba điểm thẳng hàng
B. Ba điểm A, O, C là ba điểm thẳng hàng
C. Ba điểm A, O, B là ba điểm thẳng hàng
II. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 6: (1 điểm). Đặt tính rồi tính:
47 + 25
70 – 32
………..
………...
………..
………...
………..
………..
Câu 7: (1 điểm).
a. Một ngày có................ giờ?
b. 8 giờ tối hay còn gọi ............. giờ?
Câu 8: (1 điểm). Kẻ thêm một đoạn thẳng trong hình sau để được ba hình tứ giác.
Câu 9: (2 điểm) Bài toán:
Nam có 39 viên bi. Việt có nhiều hơn Nam 4 viên bi. Hỏi Việt có bao nhiêu viên
bi ?
Bài giải
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
--------------------------------------------------------------------
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 2.
NĂM HỌC: 2023- 2024
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái A, B, C trước câu trả lời đúng trong câu 1, câu 2, câu 3, câu 5
sau:Câu 1: (1 điểm): ( Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
a, Số liền trước số: 66 là: A. 65
b, Số liền sau của số: 45 là: C.46
Câu 2: (1 điểm) ( Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
a, a, Kết quả của phép tính 32 + 8 =
là : B. 40
b, , Hiệu của 42 - 12 = ?
là C. 30
Câu 3: ( 1 điểm) Một phép cộng có tổng là 30, số hạng thứ nhất là 10, số hạng thứ
hai là:
B. 20
Câu 4: (1 điểm) ( Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
: Đúng ghi (Đ), sai ghi (S)
Em đi học lúc 7 giờ. Đ
Em đi học lúc 19 giờ. S
Câu 5: (1 điểm): Nêu tên ba điểm thẳng hàng:
A. Ba điểm A, O, D là ba điểm thẳng hàng
II. PHẦN TỰ LUẬN: (4,0 điểm)
Câu 6: (1 điểm) ( Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
Đặt tính rồi tính:
47 + 25 = 72 (0,5 điểm)
70 - 32 = 38 (0,5 điểm)
Câu 7: (1 điểm) ( Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
a. Một ngày có 24 giờ. (0,5 điểm)
b. 8 giờ tối hay còn gọi 20 giờ. (0,5 điểm)
Câu 8: (1,0 điểm):
Câu 9: (2 điểm):
Bài giải
Việt có số viên bi là: (0,5 điểm)
39 + 4 = 43 ( viên ) (1 điểm)
Đáp số: 43 viên bi (0,5 điểm)
…………………………………………………………..
PHÒNG GD&ĐT ….................................................
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 2
Năm học: 2023 – 2024
TRƯỜNG TIỂU HỌC ………………………………
Họ và tên: ....................................…………..
Lớp: …....… Phòng thi:……… SBD:………
Môn: Toán
Thời gian làm bài: … phút
Ngày kiểm tra: …../ ……/ 20….
GV CHẤM
GV COI
….………………………
….………………………
….………………………
….………………………
NHẬN XÉT CỦA GV
….………………………………………………………..
….………………………………………………………
ĐIỂM
A. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào đáp án đúng:
Bài 1: Trong phép tính 8 – 5 = 3, số 3 gọi là:
A. số bị trừ
B. số trừ
C. hiệu
D. tổng
C. 290
D. 29
Bài 2: Số “Hai mươi chín” viết là:
A. 209
B. 902
Bài 3: Trong hình bên:
A
C
B
A. 3 điểm: A,B,C thẳng hàng
B. 3 điểm: A,C,D thẳng hàng
C. 3 điểm: A,B,D thẳng hàng
D. 3 điểm: B,C,D thẳng hàng
D
Bài 4: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A. 12 giờ đúng
B. 7 giờ 12 phút
C. 7 giờ đúng
D. 12 giờ 7 phút
Bài 5: Dãy số viết thứ tự bé đến lớn là:
A. 10;40;25;24
B. 10;24;25;40
C. 10;25;24;40
D. 40;25;24;10
Bài 6: Xem tờ lịch tháng 6 dưới đây rồi trả lời câu hỏi:
Thứ hai
THÁNG 6
Thứ ba
Thứ tư
Thứ năm
Thứ sáu
Thứ bảy Chủ nhật
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Nếu thứ sáu tuần này là ngày 10 tháng 6 thì thứ sáu tuần sau là ngày nào?
A. ngày 3
B. ngày 9
C. ngày 11
Bài 7: Kết quả của phép tính 50 l + 20 l - 30 l, là:
A. 30 l
B. 40 l
C. 50 l
Bài 8: Số tròn chục thích hợp để điền vào ô trống là: 35 >
A. 10
B. 20
C. 30
D. ngày 17
D. 60 l
> 20
D. 40
B.PHẦN TỰ LUẬN
Bài 9: Đặt tính rồi tính
34 + 42
65 + 9
78 – 32
93 – 56
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 10: Con gà cân nặng 2 kg, con chó cân nặng hơn con gà 15 kg. Hỏi con chó cân
nặng bao nhiêu kg?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
A. Phần trắc nghiệm:
Bài
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
C
D
B
C
B
D
B
B
Điểm
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
B. Phần tự luận:
Bài 9: (1 điểm - Mỗi phép tính đúng ghi 0,25 điểm)
34 + 42
65 + 9
34
42
76
65
78 – 32
9
74
93 – 56
78
32
46
93
56
37
Bài 10: (1 điểm)
Bài giải
Con chó cân nặng số ki – lô – gam là: (0,25 điểm)
2 + 15 = 17 ( kg)
(0,5 điểm)
Đáp số : 17 kg ( 0,25 điểm)
( Lưu ý: học sinh có lời giải khác đúng vẫn ghi điểm)
………………….Hết………………….
PHÒNG GD&ĐT …………………………….
TRƯỜNG TIỂU HỌC ……………………
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 2
Năm học: 2023 – 2024
Họ và tên: ....................................…………..
Lớp: …....… Phòng thi:……… SBD:………
Môn: Toán
Thời gian làm bài: … phút
Ngày kiểm tra: …../ ……/ 20….
GV CHẤM
GV COI
….………………………
….………………………
….………………………
….………………………
NHẬN XÉT CỦA GV
….………………………………………………………..
….………………………………………………………
ĐIỂM
A. TRẮC NGHIỆM
* Khoanh tròn vào đáp án đúng.
Câu 1: Số gồm 5 chục và 6 đơn vị viết là:
A. 65
B. 56
C. 55
D. 66
C. 22 giờ
D. 24 giờ
Câu 2: Một ngày có bao nhiêu giờ ?
A. 12 giờ
B. 20 giờ
Câu 3: Nếu hôm nay là thứ hai thì ngày mai là thứ mấy?
A. thứ bảy
B. chủ nhật
C. thứ hai
D. thứ ba
Câu 4: Số nào dưới đây lớn hơn 23 và bé hơn 45 là :
A. 34
B. 21
C. 56
D. 62
Câu 5: Trong phép tính: 10 + 20 = 30, số 10 được gọi là :
A. số hạng
B. số bị trừ
C. số trừ
D. tổng
Câu 6: Hình bên có mấy hình tứ giác?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 7: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: 43 – 16 … 19 + 18
A. >
B. <
C. =
D. +
Câu 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S
a. 34kg – 12kg = 12
b. 13cm – 8cm = 5cm
c. 34kg – 12kg = 12kg
d. 13cm – 8
= 5cm
B. TỰ LUẬN
Câu 9: Đặt tính rồi tính
31 + 15
56 + 17
78 – 32
72 – 56
Câu 10: Mẹ mua về 55 quả trứng, mẹ biếu bà 30 quả trứng. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu
quả trứng?
Bài giải
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
A. TRẮC NGHIỆM
Câu
Đáp án
Điểm
Câu 1
B
1
Câu 2
D
1
Câu 3
D
1
Câu 4
A
1
Câu 5
A
1
Câu 6
C
1
Câu 7
B
1
Câu 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S (1 điểm - Mỗi ý đúng ghi 0,25 điểm)
a. 34kg – 12kg = 12
S
b. 13cm – 8cm = 5cm
Đ
c. 34kg – 12kg = 12kg
Đ
d. 13cm – 8
S
= 5cm
B. TỰ LUẬN
Câu 9: Đặt tính rồi tính (1 điểm - Mỗi phép tính đúng ghi 0,25 điểm)
31 + 15
56 + 17
78 – 32
72 – 56
31
56
78
72
15
17
32
56
46
73
46
16
Câu 10: (1 điểm)
Bài giải
Số quả trứng mẹ còn lại là :
(0,25 điểm)
55 – 30 = 25 ( quả trứng)
(0,5 điểm)
Đáp số : 25 quả trứng ( 0,25 điểm)
(Lưu ý: Học sinh có lời giải khác đúng vẫn ghi điểm.)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
- LỚP 2
Năm học: 2023 – 2024
Môn: Toán
Họ và tên: ....................................…………..
Thời gian làm bài: …. phút
Lớp: …....… Phòng thi:……… SBD:………
Ngày kiểm tra: …../ ……/ 20….
ĐIỂM
GV CHẤM
GV COI
….………………………
….………………………
….………………………
….………………………
NHẬN XÉT CỦA GV
….………………………………………………………..
PHÒNG GD&ĐT …………………………….
TRƯỜNG TIỂU HỌC ………………………..
….………………………………………………………
I. TRẮC NGHIỆM: (8 điểm)
* Khoanh tròn vào đáp án đúng.
Câu 1: Số lớn nhất trong dãy số 12; 36; 63; 25 là:
A. 12
B. 36
C. 63
D. 25
C. 29 ngày
D. 30 ngày
C. 50
D. 51
Câu 2: Một tuần lễ có mấy ngày ?
A. 7 ngày
B. 8 ngày
Câu 3: Số liền sau của số 49 là :
A. 48
B. 49
Câu 4: Hình bên có mấy điểm?
A
B
A. 1
C
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5: Xem tờ lịch tháng 4 dưới đây rồi trả lời câu hỏi:
THÁNG 4
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Thứ năm
Thứ sáu
Thứ bảy
Chủ nhật
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Tháng 4 có bao nhiêu ngày?
A. 28 ngày
B. 29 ngày
C. 30 ngày
D. 31 ngày
Câu 6: Kết quả của phép tính 34 + 23 - 10 là :
A. 74
B. 47
Câu 7: Số cần điền vào ô trống là: 87cm E. 40cm
F. 50cm
C. 54
D. 67
= 17cm
G. 60cm
H. 70cm
Câu 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a/
34
8
42
b/
34
3
64
c/
84
6
78
d/
84
67
24
II. TỰ LUẬN: (2 điểm)
Câu 9: Tính
a/ 36 kg + 25 kg = …..
b/ 78 l – 52 l =…. ..
Câu 10: Một đàn gà có 9 con gà mái, số gà trống nhiều hơn số gà mái là 8 con. Hỏi đàn
gà có bao nhiêu con gà trống?
Bài giải:
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
I. TRẮC NGHIỆM:
Câu
Đáp án
Điểm
1
C
1,0
2
A
1,0
3
C
1,0
4
C
1,0
5
C
1,0
6
B
1,0
7
D
1,0
Câu 8: (1 điểm - Đúng mỗi ý được 0,25 điểm)
a/
34
8
42
b/
Đ
34
3
64
c/
S
84
6
78
d/
Đ
84
67
24
S
II. TỰ LUẬN
Câu 9: (1 điểm- Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm)
a) 36 kg + 25 kg = 61 kg
b) 78 l – 52 l = 26 l
Câu 10: (1 điểm)
Bài giải
Số con gà trống có là:
(0,25 điểm)
Hoặc: Gà trống có số con là:
9 + 8 = 17 (con)
(0,5 điểm)
Đáp số : 17 con gà trống (0,25 điểm)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
- LỚP 2
Năm học: 2023 – 2024
Môn: Toán
Họ và tên: ....................................…………..
Thời gian làm bài: …. phút
Lớp: …....… Phòng thi:……… SBD:………
Ngày kiểm tra: …../ ……/ 20….
NHẬN XÉT CỦA GV
….………………………………………………………..
….………………………………………………………
PHÒNG GD&ĐT …………………………….
TRƯỜNG TIỂU HỌC ………………………..
A.TRẮC NGHIỆM
Tên: …………………………………………
Khoanh tròn vào đáp án đúng:
Bài 1: Số lớn nhất có hai chữ số là:
A. 10
B. 19
C. 90
D. 99
B. Năm mươi năm
C. Lăm mươi năm D. Năm năm
Bài 2: Số 55 đọc là:
A. Năm mươi lăm
Bài 3: Trong phép tính 58 – 19 = 39, số 19 gọi là:
A. số bị trừ
B. số trừ
C. hiệu
A. điểm
B. đường gấp khúc MNPQ
C. đường cong
D. đường thẳng MNPQ
D. tổng
M
N
Q
P
Bài 4: Đọc tên hình vẽ sau :
Bài 5: Xem tờ lịch tháng 9 dưới đây rồi trả lời câu hỏi:
Thứ hai Thứ ba
Thứ tư Thứ năm Thứ sáu
THÁNG 9
Thứ bảy Chủ nhật
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Ngày Quốc khánh Việt Nam 2 tháng 9 là thứ mấy?
A. thứ ba
B. thứ tư
Bài 6: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
C. thứ năm
D. thứ sáu
12
11
1
10
2
9
3
8
4
7 6 5
A. 12 giờ đúng
B. 10 giờ 12 phút
C. 10 giờ đúng
D. 12 giờ 10 phút
Bài 7: Kết quả của phép tính 52kg + 13kg + 20kg là:
A. 80kg
Bài 8:
B. 85kg
26 + 17
A. >
C. 58kg
D. 95kg
27 + 16. Dấu thích hợp để điền vào ô trống là:
B. <
C. =
D. +
B.PHẦN TỰ LUẬN
Bài 9: Đặt tính rồi tính.
90 – 56
36 + 45
23 + 34
78 - 23
Bài 10: Mai cân nặng 25kg. Mi nặng hơn Mai 9kg. Hỏi Mi cân nặng bao nhiêu ki–lô–
gam?
Bài giải
PHÒNG GD&ĐT ………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC ……………………
Họ và tên: ....................................…………..
Lớp: …....… Phòng thi:……… SBD:………
ĐIỂM
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
- LỚP 2
Năm học: 2023 – 2024
Môn: Toán
Thời gian làm bài: … phút
Ngày kiểm tra: …../ ……/ 20….
GV CHẤM
….………………………
GV COI
….………………………
….………………………
….………………………
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào đáp án đúng:
Bài 1: Số bé nhất trong dãy số: 45; 42; 49; 44, là:
A. 45
B. 42
C. 49
D. 44
Bài 2: Trong phép trừ 35 - 16 = 19, số 19 được gọi là:
A. số bị trừ
B. số trừ
C. hiệu
D. tổng
C. 8 ngày
D. 9 ngày
Bài 3: Một tuần lễ có mấy ngày?
A. 6 ngày
B. 7 ngày
Bài 4: Đường gấp khúc ABCD gồm mấy đoạn thẳng?
A. 1 đoạn thẳng
B. 2 đoạn thẳng
C. 3 đoạn thẳng
D. 4 đoạn thẳng
Bài 5: Trong các hình sau, hình nào là hình tứ giác:
A.
B.
C.
D.
Bài 6: Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm trong phép tính: 35 + 17 ....… 52,
là:
A. >
B. <
C. =
D.
Bài 7: Số liền sau của số tròn chục bé nhất là:
A. 9
B. 10
C. 11
D. 90
Bài 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a. 20cm + 30cm = 50
b. 20
+
+ 30cm = 50cm
c. 20cm + 30cm = 50cm
d. 20cm + 30
= 50cm
B. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 9: Đặt tính rồi tính:
23 + 17
46 + 25
64 - 36
55 - 17
….……………….
….……………….
….……………….
….……………….
….……………….
….……………….
….……………….
….……………….
….……………….
….……………….
….……………….
….……………….
Bài 10: Trên bờ có 18 con vịt, dưới ao có nhiều hơn trên bờ 15 con vịt. Hỏi dưới ao
có bao nhiêu con vịt?
Bài giải
….
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
………..................................................................................................................................
........
Bài 11: Đàn vịt có 100 con. Có 38 con vịt bơi dưới ao. Hỏi có bao nhiêu con vịt trên bờ?
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
C. Phần trắc nghiệm:
Bài
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
B
C
B
C
B
C
C
Điểm
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Bài 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S: (1 điểm - Đúng mỗi ý được 0,25 điểm)
a. 20cm + 30cm = 50
S
b. 20
+ 30cm = 50cm
c. 20cm + 30cm = 50cm
Đ
d. 20cm + 30
= 50cm
S
S
D. Phần tự luận:
Bài 9: Đặt tính rồi tính: (1 điểm - Đúng mỗi ý được 0,25 điểm)
23 + 17 = 40
46 + 25 = 71
64 - 36 = 28
Bài 10: (1 điểm)
Bài giải
Dưới ao có số con vịt là:
(0,25 điểm)
8 + 5 = 13 (con vịt)
(0,5 điểm)
Đáp số: 13 con vịt
(0,25 điểm)
(Lưu ý: HS có lời giải khác đúng vẫn ghi điểm)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
*Khoanh tròn vào đáp án đúng:
55 - 17 = 38
Bài 1: Số 55 đọc là:
A. năm mươi lăm
B. năm mươi năm
C. lăm mươi năm
D. năm lăm
Bài 2: Trong phép tính 47 – 32 = 15, số 32 gọi là:
A.Số bị trừ
B. Số trừ
C. Hiệu
D. Số hạng
Bài 3: Số bé nhất trong dãy số: 36; 63; 68; 86 là số.
A. 68
B. 63
C.86
D. 36.
Bài 4: Một ngày có bao nhiêu giờ?
A. 12 giờ
B. 24 giờ
C. 20 giờ
D. 36 giờ
C. 34
D. 33
Bài 5: Hình bên có mấy hình tứ giác ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Bài 6: Hiệu của 78 và 46 là:
A. 32
B. 22
Bài 7: Tổng của 34 và 28 là:
A. 52
B. 62
C. 53
D. 63
Bài 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S
A. 19 kg + 25 kg = 34 kg
B. 68 l – 35 l = 33 l
C. 19 kg + 25 kg = 44 kg
C. 68 l – 35 l = 23 l
B. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 9: Đặt tính rồi tính
25 + 38
43 + 7
63 – 28
81 – 3
…………………..
……………………
………………….
………………
…………………..
…………………..
…………………..
………………
………………….
…………………..
…………………..
……………….
Bài 10: Lớp 2A có 40 bạn, trong đó số bạn nữ là 17 bạn. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu bạn
nam?
Bài giải:
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………
-----------------------------------Hết-----------------------------
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
A. TRẮC NGHIỆM
B. TỰ LUẬN
Bài 1: (1 điểm) A. năm mươi lăm
Bài 9: ( 1điểm- đúng mỗi phép tính 0,25 điểm)
Bài 2: (1 điểm) B. số trừ
Bài 3: (1 điểm) D. 36
Bài 4: (1 điểm) B. 24 giờ
25
38
63
Bài 5: (1 điểm) C. 3
43
7
50
63
28
35
Bài giải:
Bài 7: ( 1 điểm) B. 62
Số bạn nữ lớp 2A có là: (0,25)
Bài 8: (1 điểm) đúng mỗi ý được 0,25 điểm
S
B.
S
3
78
Bài 10 (1 điểm)
Bài 6: (1 điểm) A. 32
A.
81
C.
Đ
D.
S
15 + 8 = 23 (bạn) (0,5)
Đáp số : 23 bạn nữ (0,25)
(HS có lời giải khác đúng vẫn ghi điểm)
Đề 1
I . TRẮC NGHIỆM : 4 điểm
Chọn câu trả lời đúng.
Câu 1: (M1) (1 điểm)
a/ Tổng của 32 và 6 là:
A. 92
B. 38
C. 82
D. 26
b/ Hiệu của 47 và 22 là:
A. 69
B. 24
C. 25
D. 74
Câu 2: (M2) (1 điểm)
a/ Tính kết quả của phép tính sau 19kg - 9 kg = ….kg
A. 10kg
B. 28kg
C. 91kg
D. 19kg
b/ 1 giờ chiều hay còn gọi là .....
A. 12 giờ
giờ
B. 13 giờ
C. 14 giờ D. 15
Câu 3: (M3) (1 điểm) Số
a/
50 cm = …..dm
A. 50 dm
B. 5dm
C. 55dm
D . 45dm
b/ Chọn kết quả đúng 40 l + 20 l - 6 l =
A. 54 l
B. 64 l
Câu 4 : (M1) (1 điểm)
C. 66 l
D. 74 l
a/ Hình bên có bao nhiêu hình tam giác ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
b/ Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
II. TỰ LUẬN : 6 điểm .
Câu 5: (M1) ( 1 điểm) Đặt tính rồi tính :
54 + 17
51 – 19
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
……………………………………………………………………
Câu 6: (M3) ( 1 điểm): Điền dấu >, <, =
a/ 70 - 25
35 + 18
b/
42 + 8
66 - 16
Câu 7: (M2) ( 1 điểm) Kể tên các nhóm bạn đứng thẳng hàng trong hình vẽ dưới đây.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 8: (M 2 ) ( 1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống.
55
+5
- 15
Bài 9:( M2) ( 1 điểm). Tính độ dài đường gấp khúc ABCD
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 10 (M1 ) ( 1 điểm)
Anh Khoai đốn được hai cây tre. Cây thứ nhất có 43 đốt, cây thứ hai có 50 đốt. Hỏi
hai cây tre có tất cả bao nhiêu đốt tre?
Bài
.....................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
.......................................................................................................
Đề 2:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái A, B, C trước câu trả lời đúng trong câu 1, câu 2, câu 3, câu 5
sau:
Câu 1: (1 điểm):
a, Số liền trước số: 66 là:
A. 65
B. 66
C. 67
b, Số liền sau của số: 45 là:
A. 43
B. 44
C. 46
Câu 2: (1 điểm)
a, Kết quả của phép tính 32 + 8 = ?
A. 30
B. 40
C. 50
b, Hiệu của 42 - 12 = ?
A. 10
B. 20
C. 30
Câu 3: (1 điểm) Một phép cộng có tổng là 30, số hạng thứ nhất là 10, số hạng thứ
hai là:
A. 10
B. 20
C. 30
Câu 4: (1 điểm): Đúng ghi (Đ), sai ghi (S)
Em đi học lúc 7 giờ.
Em đi học lúc 19 giờ.
Câu 5: Nêu tên ba điểm thẳng hàng:
Cho các điểm sau:
A. Ba điểm A, O, D là ba điểm thẳng hàng
B. Ba điểm A, O, C là ba điểm thẳng hàng
C. Ba điểm A, O, B là ba điểm thẳng hàng
II. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 6: (1 điểm). Đặt tính rồi tính:
47 + 25
70 – 32
………..
………...
………..
………...
………..
………..
Câu 7: (1 điểm).
a. Một ngày có................ giờ?
b. 8 giờ tối hay còn gọi ............. giờ?
Câu 8: (1 điểm). Kẻ thêm một đoạn thẳng trong hình sau để được ba hình tứ giác.
Câu 9: (2 điểm) Bài toán:
Nam có 39 viên bi. Việt có nhiều hơn Nam 4 viên bi. Hỏi Việt có bao nhiêu viên
bi ?
Bài giải
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
Câu 10: Nam có một số viên bi. Nam cho Bình 2 viên bi thì hai bạn có số bi bằng nhau.
Hỏi lúc đầu Nam hơn Bình mấy viên bi?
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
Câu 12: Tính bằng cách thuận tiện
a) 36 + 28 + 14 + 22
= ................................................................................................................................
....................................................................................................................................
..........................................................................................................................
b) 48 – 58 + 68 – 38 =
...........................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..................................................................................................................................
c) 67+ 59 – 37 =
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................
d) 23 – 7 – 6 =
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
.....................................................................................................................
Câu 13: Đồng hồ chỉ ................giờ
12
11
1
10
2
9
3
8
4
7 6 5
Đề 3:
B. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào đáp án đúng:
Bài 1: Trong phép tính 8 – 5 = 3, số 3 gọi là:
A. số bị trừ
B. số trừ
C. hiệu
D. tổng
C. 290
D. 29
Bài 2: Số “Hai mươi chín” viết là:
A. 209
B. 902
Bài 3: Trong hình bên:
A
C
B
D
A. 3 điểm: A,B,C thẳng hàng
B. 3 điểm: A,C,D thẳng hàng
C. 3 điểm: A,B,D thẳng hàng
D. 3 điểm: B,C,D thẳng hàng
Bài 4: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
C. 12 giờ đúng
D. 7 giờ 12 phút
C. 7 giờ đúng
D. 12 giờ 7 phút
Bài 5: Dãy số viết thứ tự bé đến lớn là:
A. 10;40;25;24
B. 10;24;25;40
C. 10;25;24;40
D. 40;25;24;10
Bài 6: Xem tờ lịch tháng 6 dưới đây rồi trả lời câu hỏi:
Thứ hai
THÁNG 6
Thứ ba
Thứ tư
Thứ năm
Thứ sáu
Thứ bảy Chủ nhật
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Nếu thứ sáu tuần này là ngày 10 tháng 6 thì thứ sáu tuần sau là ngày nào?
A. ngày 3
B. ngày 9
C. ngày 11
D. ngày 17
Bài 7: Kết quả của phép tính 50 l + 20 l - 30 l, là:
A. 30 l
B. 40 l
C. 50 l
Bài 8: Số tròn chục thích hợp để điền vào ô trống là: 35 >
A. 10
B. 20
C. 30
D. 60 l
> 20
D. 40
B.PHẦN TỰ LUẬN
Bài 9: Đặt tính rồi tính
34 + 42
65 + 9
78 – 32
93 – 56
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 10: Con gà cân nặng 2 kg, con chó cân nặng hơn con gà 15 kg. Hỏi con chó cân
nặng bao nhiêu kg?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 11: Mẹ em trồng rau. Nếu mẹ trồng thêm 6 hàng rau nữa thì mẹ trồng được 34
hàng rau. Hỏi mẹ em đã trồng được bao nhiêu cây rau?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Đề 4:
A. TRẮC NGHIỆM
* Khoanh tròn vào đáp án đúng.
Câu 1: Số gồm 5 chục và 6 đơn vị viết là:
A. 65
B. 56
C. 55
D. 66
C. 22 giờ
D. 24 giờ
Câu 2: Một ngày có bao nhiêu giờ ?
A. 12 giờ
B. 20 giờ
Câu 3: Nếu hôm nay là thứ hai thì ngày mai là thứ mấy?
A. thứ bảy
B. chủ nhật
C. thứ hai
D. thứ ba
Câu 4: Số nào dưới đây lớn hơn 23 và bé hơn 45 là :
A. 34
B. 21
C. 56
D. 62
Câu 5: Trong phép tính: 10 + 20 = 30, số 10 được gọi là :
A. số hạng
B. số bị trừ
C. số trừ
D. tổng
Câu 6: Hình bên có mấy hình tứ giác?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 7: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: 43 – 16 … 19 + 18
I. >
J. <
K. =
L. +
Câu 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S
a. 34kg – 12kg = 12
b. 13cm – 8cm = 5cm
c. 34kg – 12kg = 12kg
d. 13cm – 8
= 5cm
B. TỰ LUẬN
Câu 9: Đặt tính rồi tính
31 + 15
56 + 17
78 – 32
72 – 56
Câu 10: Mẹ mua về 55 quả trứng, mẹ biếu bà 30 quả trứng. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu
quả trứng?
Bài giải
Câu 11: Quyển sách dày 8 chục trang. Em đã đọc 48 trang. Hỏi quyển sách đó còn bao
nhiêu trang em chưa đọc?
Câu 12 : Với 3 số 34, 8, 42 em hãy lập 4 phép tính đúng.
Đề 5:
II. TRẮC NGHIỆM: (8 điểm)
* Khoanh tròn vào đáp án đúng.
Câu 1: Số lớn nhất trong dãy số 12; 36; 63; 25 là:
A. 12
B. 36
C. 63
D. 25
C. 29 ngày
D. 30 ngày
C. 50
D. 51
Câu 2: Một tuần lễ có mấy ngày ?
A. 7 ngày
B. 8 ngày
Câu 3: Số liền sau của số 49 là :
A. 48
B. 49
Câu 4: Hình bên có mấy điểm?
A
B
A. 1
C
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5: Xem tờ lịch tháng 4 dưới đây rồi trả lời câu hỏi:
THÁNG 4
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Thứ năm
Thứ sáu
Thứ bảy
Chủ nhật
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Tháng 4 có bao nhiêu ngày?
A. 28 ngày
B. 29 ngày
C. 30 ngày
D. 31 ngày
Tháng 4 có........ ngày thứ hai đó là cá ngày......................................................
Câu 6: Kết quả của phép tính 34 + 23 - 10 là :
A. 74
B. 47
C. 54
Câu 7: a) Số cần điền vào ô trống là: 87cm M. 40cm
N. 50cm
= 17cm
O. 60cm
b) Số cần điền vào ô trống là: 37cm
A. 30cm
D. 67
+
P. 70cm
= 5 dm
B. 3cm
C. 3 dm
D. 13cm
Câu 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a/
34
8
42
b/
34
3
64
c/
84
6
78
d/
84
67
24
II. TỰ LUẬN: (2 điểm)
Câu 9: Tính
a/ 36 kg + 25 kg = …..
b/ 78 l – 52 l =…. ..
Câu 10: Một đàn gà có 9 con gà mái, số gà trống nhiều hơn số gà mái là 8 con. Hỏi đàn
gà có bao nhiêu con gà trống?
Bài giải:
Câu 11
Trên xe khách có 35 hành khách. Tới bến xe A có 3 hành khách xuống xe và 5 hành
khách lên xe. Hỏi sau khi rời bến A trên xe khách có bao nhiêu hành khách?
Đề 6:
A.TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào đáp án đúng:
Bài 1: Số lớn nhất có hai chữ số là:
A. 10
B. 19
C. 90
D. 99
B. Năm mươi năm
C. Lăm mươi năm D. Năm năm
Bài 2: Số 55 đọc là:
A. Năm mươi lăm
Bài 3: Trong phép tính 58 – 19 = 39, số 19 gọi là:
C. số bị
trừ
D. số trừ
C. hiệu
B. điểm
B. đường gấp khúc MNPQ
C. đường cong
D. đường thẳng MNPQ
D. tổng
M
N
Q
P
Bài 4: Đọc tên hình vẽ sau :
Bài 5: Xem tờ lịch tháng 9 dưới đây rồi trả lời câu hỏi:
Thứ hai Thứ ba
Thứ tư Thứ năm Thứ sáu
THÁNG 9
Thứ bảy Chủ nhật
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Ngày Quốc khánh Việt Nam 2 tháng 9 là thứ mấy?
A. thứ ba
B. thứ tư
C. thứ năm
D. thứ sáu
Tháng 9 có.......... ngày chủ nhật đó là những ngày ........................................................
Bài 6: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
12
11
1
10
2
9
3
8
4
7 6 5
A. 12 giờ đúng
B. 10 giờ 12 phút
C. 10 giờ đúng
D. 12 giờ 10 phút
Bài 7: Kết quả của phép tính 52kg + 13kg + 20kg là:
A. 80kg
B...
 





