KỶ NIỆM 81 NĂM NGÀY THÀNH LẬPQUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM, 36 NĂM NGÀY HỘI QUỐC PHÒNG TOÀN DÂN
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Quỳnh Giang
Ngày gửi: 08h:40' 23-04-2024
Dung lượng: 237.0 KB
Số lượt tải: 709
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Quỳnh Giang
Ngày gửi: 08h:40' 23-04-2024
Dung lượng: 237.0 KB
Số lượt tải: 709
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:.............................................
Lớp:.........Trường Tiểu học Bình Thuận
Thứ .... ngày ....... tháng... năm 2022
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Toán - Lớp 5 (Thời gian 40 phút)
Đề số 1
Điểm của toàn bài
Bằng số Bằng chữ
Nhận xét của giáo viên
...............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
Bài làm:
Câu 1.(3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Số gồm : “Một trăm linh ba đơn vị, năm phần trăm” được viết là:
A . 103,500
B. 103,05
C. 13,005
b ) Số 99,5 chia cho số nào để được thương là 9,95:
A. 10
c) Viết phân số
A. 16,25%
B. 0,01
C. 100
dưới dạng tỉ số phần trăm là:
B. 0,64
C. 64%
d) Diện tích mảnh đất hình thoi ABCD có các
kích thước như hình bên là :
A.48 cm2
B. 24 cm2
C. 0,48 dm2
e) Một hộp có tất cả 50 quả đào và mận, trong đó có 10 quả đào. Hỏi số quả đào chiếm
bao nhiêu phần trăm?
A. 10%
B. 50%
C. 20%
g) ha = …………m2. Số thập phân thích hợp để điền vào chỗ chấm:
A.6000
B. 3,5
C. 0,6
Câu 2. (2điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 452,6 + 63,87
.........................
b) 456,2 – 89,67
..............................
c) 35,8 4,05
..........................
d) 2,888: 1,9
...........................
.........................
..............................
..........................
...........................
.........................
..............................
..........................
...........................
.........................
..............................
..........................
...........................
.........................
..............................
..........................
...........................
.........................
..............................
..........................
...........................
Câu 3. (1,5 điểm) Tìm x:
a) 8,7 – x = 5,3 + 2
b) x × 5,3 = 9,01× 4
......................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................
Câu 4. (2,5 điểm) ) Vườn trường hình chữ nhật có chiều dài 86m, chiều rộng
bằng 75% chiều dài được chia thành các khu khác nhau. Khu trồng hoa chi ếm
20% diện tích vườn trường. Còn lại là bốn bồn dài có kích thước và thiết kế
giống hệt nhau để trồng cỏ . Em hãy tính diện tích mỗi bồn trồng cỏ ?
Bài giải
......................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................
Câu 5. (1 điểm) . Tính bằng cách thuận tiện:
......................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................
HẾT
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN
CUỐI KÌ I- NĂM HỌC 2022- 2023
LỚP 5
Mức 1
Mạch
kiến thức
Số học
Đại lượng
Hình học
Giải toán
có lời văn
TN
TL
Mức 3
TN
TL
TN
Mức 4
TL
TN
Tổng
TL
TN
TL
3
3
1,5
4,5
Số câu
2
1
2
1
Câu số
1a,b
1c
2,3
5
Điểm
1
0,5
3,5
1
Số câu
1
Câu số
1g
Điểm
0,5
0,5
Số câu
1
1
Câu số
1d
Điểm
0,5
Số câu
1
1
Câu số
1e
4
Điểm
0,5
2,5
Số câu
Tổng
Mức 2
Số
điểm
1
0,5
1
1
1
0,5
2,5
2
4
2
1
1
6
4
1
2
3
3
1
3
7
ĐÁP ÁN ĐỀ KỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TOÁN - Đề 1
CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2022-2023 - LỚP 5
Câu 1(3 điểm): mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
Câu
a
b
c
d
e
g
Đáp án
B
A
C
B
C
A
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Câu 2: Tính (2 điểm) (Mỗi ý đúng được 0,5 điểm)
a) 452,6 + 63,87 b) 456,2 – 89,67 c) 35,8 4,05 d) 13,632 : 6,4
Câu 3: Tìm x: (1,5 điểm) (Mỗi ý đúng được 0,75 điểm)
a) 8,7 – x = 5,3 + 2
b) x × 5,3 = 9,01× 4
8,7 – x = 7,3
(0,25 điểm)
x = 8,7 -7,3
x = 1,4
x × 5,3 = 36,04(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
x = 36,04 : 5,3 (0,25 điểm)
(0,25 điểm)
Câu 4: (2,5 điểm)
x = 6,8 (0,25 điểm)
Bài giải:
Chiều rộng vườn trường là:
86 : 100 x 75 = 64,5 (m)
0,5 điểm
Diện tích vườn trường là:
86 x 64,5 = 5547 (m2)
0,5 điểm
Diện tích khu trồng hoa là:
5547 : 100 x 20 = 1109,4(m2)
0,5 điểm
Diện tích bốn bồn trồng cỏ là:
5547 – 1109,4 = 4437,6(m2)
0,5 điểm
Diện tích mỗi bồn trồng cỏ là:
4437,6 : 4 =1109,4(m2)
0,75 điểm
Đáp số: 1109,4 m2
0,25 điểm
Câu 5: (1điểm)
= 0,75 x40 + 0,75 x 61 – 0,75 x 1
0, 25 điểm
= 0,75 x (40 + 61 -1)
0, 25 điểm
= 0,75 x 100
0, 25 điểm
= 75
0, 25 điểm
Lớp:.........Trường Tiểu học Bình Thuận
Thứ .... ngày ....... tháng... năm 2022
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Toán - Lớp 5 (Thời gian 40 phút)
Đề số 1
Điểm của toàn bài
Bằng số Bằng chữ
Nhận xét của giáo viên
...............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
Bài làm:
Câu 1.(3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Số gồm : “Một trăm linh ba đơn vị, năm phần trăm” được viết là:
A . 103,500
B. 103,05
C. 13,005
b ) Số 99,5 chia cho số nào để được thương là 9,95:
A. 10
c) Viết phân số
A. 16,25%
B. 0,01
C. 100
dưới dạng tỉ số phần trăm là:
B. 0,64
C. 64%
d) Diện tích mảnh đất hình thoi ABCD có các
kích thước như hình bên là :
A.48 cm2
B. 24 cm2
C. 0,48 dm2
e) Một hộp có tất cả 50 quả đào và mận, trong đó có 10 quả đào. Hỏi số quả đào chiếm
bao nhiêu phần trăm?
A. 10%
B. 50%
C. 20%
g) ha = …………m2. Số thập phân thích hợp để điền vào chỗ chấm:
A.6000
B. 3,5
C. 0,6
Câu 2. (2điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 452,6 + 63,87
.........................
b) 456,2 – 89,67
..............................
c) 35,8 4,05
..........................
d) 2,888: 1,9
...........................
.........................
..............................
..........................
...........................
.........................
..............................
..........................
...........................
.........................
..............................
..........................
...........................
.........................
..............................
..........................
...........................
.........................
..............................
..........................
...........................
Câu 3. (1,5 điểm) Tìm x:
a) 8,7 – x = 5,3 + 2
b) x × 5,3 = 9,01× 4
......................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................
Câu 4. (2,5 điểm) ) Vườn trường hình chữ nhật có chiều dài 86m, chiều rộng
bằng 75% chiều dài được chia thành các khu khác nhau. Khu trồng hoa chi ếm
20% diện tích vườn trường. Còn lại là bốn bồn dài có kích thước và thiết kế
giống hệt nhau để trồng cỏ . Em hãy tính diện tích mỗi bồn trồng cỏ ?
Bài giải
......................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................
Câu 5. (1 điểm) . Tính bằng cách thuận tiện:
......................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................
HẾT
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN
CUỐI KÌ I- NĂM HỌC 2022- 2023
LỚP 5
Mức 1
Mạch
kiến thức
Số học
Đại lượng
Hình học
Giải toán
có lời văn
TN
TL
Mức 3
TN
TL
TN
Mức 4
TL
TN
Tổng
TL
TN
TL
3
3
1,5
4,5
Số câu
2
1
2
1
Câu số
1a,b
1c
2,3
5
Điểm
1
0,5
3,5
1
Số câu
1
Câu số
1g
Điểm
0,5
0,5
Số câu
1
1
Câu số
1d
Điểm
0,5
Số câu
1
1
Câu số
1e
4
Điểm
0,5
2,5
Số câu
Tổng
Mức 2
Số
điểm
1
0,5
1
1
1
0,5
2,5
2
4
2
1
1
6
4
1
2
3
3
1
3
7
ĐÁP ÁN ĐỀ KỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TOÁN - Đề 1
CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2022-2023 - LỚP 5
Câu 1(3 điểm): mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
Câu
a
b
c
d
e
g
Đáp án
B
A
C
B
C
A
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Câu 2: Tính (2 điểm) (Mỗi ý đúng được 0,5 điểm)
a) 452,6 + 63,87 b) 456,2 – 89,67 c) 35,8 4,05 d) 13,632 : 6,4
Câu 3: Tìm x: (1,5 điểm) (Mỗi ý đúng được 0,75 điểm)
a) 8,7 – x = 5,3 + 2
b) x × 5,3 = 9,01× 4
8,7 – x = 7,3
(0,25 điểm)
x = 8,7 -7,3
x = 1,4
x × 5,3 = 36,04(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
x = 36,04 : 5,3 (0,25 điểm)
(0,25 điểm)
Câu 4: (2,5 điểm)
x = 6,8 (0,25 điểm)
Bài giải:
Chiều rộng vườn trường là:
86 : 100 x 75 = 64,5 (m)
0,5 điểm
Diện tích vườn trường là:
86 x 64,5 = 5547 (m2)
0,5 điểm
Diện tích khu trồng hoa là:
5547 : 100 x 20 = 1109,4(m2)
0,5 điểm
Diện tích bốn bồn trồng cỏ là:
5547 – 1109,4 = 4437,6(m2)
0,5 điểm
Diện tích mỗi bồn trồng cỏ là:
4437,6 : 4 =1109,4(m2)
0,75 điểm
Đáp số: 1109,4 m2
0,25 điểm
Câu 5: (1điểm)
= 0,75 x40 + 0,75 x 61 – 0,75 x 1
0, 25 điểm
= 0,75 x (40 + 61 -1)
0, 25 điểm
= 0,75 x 100
0, 25 điểm
= 75
0, 25 điểm
 





